Ghi chú Thông tin bay
- Các chuyến bay phụ thuộc vào sự phê duyệt theo quy định.
- Số chỗ ngồi là hạn chế
- Travel period for I5 flights: 26 October 2014 - 24 October 2015
Kiểm tra tì trạng chỗ tại đây! | Bấm vào đây để xem các bí quyết đặt vé |
| ||||
Quốc tế | Giá vé tổng cộng từ | |||
Malaysia | ||||
Kua-la Lăm-pơ | ![]() | USD 50 | ||
| ||||
| ||||
Quốc tế | Giá vé tổng cộng từ | |||
Malaysia | ||||
Kua-la Lăm-pơ | ![]() | USD 50 | ||
Nepal | ||||
Kathmandu | ![]() | USD 149 | ||
Thailand | ||||
Bangkok – Don Muang | ![]() | USD 45 | ||
| ||||
| ||||
Quốc tế | Giá vé tổng cộng từ | |||
China | ||||
Bắc Kinh | ![]() | USD 209 | ||
Indonesia | ||||
Medan – Kualanamu | ![]() | USD 89 | ||
Sri Lanka | ||||
Colombo | ![]() | USD 129 | ||
Malaysia | ||||
Johor Bahru | ![]() | USD 36 | ||
Kua-la Lăm-pơ | ![]() | USD 36 | ||
Nepal | ||||
Kathmandu | ![]() | USD 129 | ||
Thailand | ||||
Bangkok – Don Muang | ![]() | USD 31 | ||
Taiwan | ||||
Đài Bắc | ![]() | USD 199 | ||
Operated By AirAsia X | Chỗ ngồi hạng phổ thông | Hạng thương gia | ||
China | ||||
Thành Đô | ![]() | USD 199 | - | |